21 tháng 8 2013

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN

11.     Công ty TNHH một thành viên:
1.1.         Khái niệm:
Là Doanh nghiệp do một tổ chức hoặc một cá nhân làm chủ sở hữu, chủ sở hữu Công ty chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tải sản khác của Công ty trong phạm vi số vốn Điều lệ.
1.2.         Đặc điểm:
-         tư cách pháp nhân;
-         Do một thành viên là tổ chức hoặc cá nhân làm chủ sở hữu;
-         Chủ sở hữu Công ty chịu trách nhiệm hữu hạn về tài sản;
-         Không được quyền phát hành cổ phiếu.
-         Không được giảm vốn điều lệ.
1.3.         Phân loại:
Căn cứ vào chủ sở hữu Công ty: có 2 loại
-         Công ty TNHH một thành viên là cá nhân.
-         Công ty TNHH một thành viên là tổ chức. Tổ chức là chủ sở hữu ủy quyền cho một hay một vài người làm đại diện theo ủy quyền để quản lý và điều hành các hoạt động của Công ty.
1.4.         Tổ chức quản lý:
1.4.1.  Đối với Công ty TNHH một thành viên là cá nhân:



1.4.2.  Đối với Công ty TNHH một thành viên là tổ chức:
a.     Nếu có một người được bổ nhiệm làm đại diện theo ủy quyền:

  

b.     Nếu có từ hai người trở lên được bổ nhiệm làm đại diện theo ủy quyền:

22.     Công ty TNHH có hai thành viên trở lên:
2.1.         Khái niệm:
Là Doanh nghiệp gồm không quá 50 thành viên góp vốn thành lập và công ty chỉ chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ tải sản của Công ty bằng tài sản của mình (không phải vốn Điều lệ, mà là vốn theo báo cáo tài chính tại thời điểm do pháp luật quy định).
2.2.         Đặc điểm:
-         Có tư cách pháp nhân;
-         Có từ 2 đến không quá 50 thành viên (đặc điểm phân biệt với Cty Cổ phần);
-         Công ty chịu trách nhiệm về các khoản nợ của Công ty trong phạm vi tài sản của mình >>> Các thành viên chịu trách nhiệm về khoản nợ của Công ty trong phạm vi số vốn cam kết góp;
-         Không được quyền phát hành cổ phiếu.
2.3.         Tổ chức quản lý:

33.     Phân biệt Công ty TNHH một thành viên và Công ty TNHH có hai thành viên trở lên:
Các tiêu chí để phân biệt:
3.1.         Tên Công ty:
-         Công ty TNHH một thành viên: Công ty TNHH một thành viên + tên riêng
-         Công ty TNHH có 2 thành viên trở lên: Công ty TNHH + tên riêng.
3.2.         Chủ sở hữu:
-         Công ty TNHH một thành viên: chủ sở hữu là một cá nhân hoặc một tổ chức
-         Công ty TNHH có 2 thành viên trở lên: Chủ sở hữu là tất cả các thành viên tham gia góp vốn thành lập, phải có từ 2 thành viên trở lên. 
3.3.         Tổ chức quản lý:

(Sử dụng các mô hình ở trên để phân biệt).